Tin tức

Ngôn ngữ nước ngoài – abroad language ? Visa abroad – Du học và định cư

Tìm hiểu về Ngôn ngữ nước ngoài – abroad language ? Visa abroad – Du học và định cư. Chuyên Du học & định cư, lao động… MTAASIA và iStudycanada (Vietnam|ThaiLan|Canada) có bề dầy hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục sẽ giúp ứng viên đạt VISA nhanh với chi phí thấp nhất để đi Canada, Mỹ, Úc v.v… nhận thêm thông tin tổng hợp về các chương trình Visa abroad và học bổng tại đây.

(English below)

Ngôn ngữ nước ngoài

1. Ở nước ngoài – cách xa đất nước của một người
2. Chỗ ở – chỗ ở hoặc nhà ở
3. đích thực – chính hãng, thực tế hoặc nguyên bản
4. Sân bay – Một cơ sở cho việc cất cánh và hạ cánh máy bay
5. Hành lý – đồ đạc cá nhân mà khách du lịch mang theo
6. Song ngữ – có thể nói hai ngôn ngữ
7. Tiền tệ – Tiền được sử dụng ở một quốc gia cụ thể
8. Văn hóa – niềm tin, phong tục và nghệ thuật của một xã hội cụ thể
9. điểm đến – nơi mà một người đang đi du lịch
10. Trao đổi – Hành động giao dịch một thứ cho người khác
11. Khám phá – để điều tra một khu vực hoặc khu vực để có được kiến ​​thức
12. Linh hoạt – sẵn sàng thay đổi hoặc thích nghi
13. Hướng dẫn – Một người đưa ra lời khuyên hoặc chỉ đạo
14. Hostel – Một loại chỗ ở rẻ tiền
15. Di trú – Hành động vào một quốc gia với mục đích giải quyết ở đó
16. Hành trình – Một chuyến đi dài hoặc hành trình
17. Ngôn ngữ – Một hệ thống giao tiếp được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể
18. Địa phương – liên quan đến một địa điểm hoặc khu vực cụ thể
19. Đài tưởng niệm – Một cấu trúc hoặc đối tượng có ý nghĩa lịch sử hoặc biểu tượng
20. Điều hướng – Quá trình xác định vị trí và hướng

 

Các trang Web của chính phủ có liên quan:

1. https://www.gov.uk/guidance/learning-foreign-languages
2. https://www.gov.uk/foreign-language-learning
3. https://www.gov.uk/learning-a-language-abroad

 

abroad language

1. Abroad – Away from one’s own country
2. Accommodation – Lodging or housing
3. Authentic – Genuine, real, or original
4. Airport – A facility for the takeoff and landing of aircraft
5. Baggage – Personal belongings that a traveler carries
6. Bilingual – Being able to speak two languages
7. Currency – Money used in a particular country
8. Culture – The beliefs, customs, and art of a particular society
9. Destination – The place to which one is traveling
10. Exchange – The act of trading one thing for another
11. Explore – To investigate an area or region in order to gain knowledge
12. Flexible – Willing to change or adapt
13. Guide – Someone who gives advice or direction
14. Hostel – A type of inexpensive lodging
15. Immigration – The act of entering a country for the purpose of settling there
16. Journey – A long trip or voyage
17. Language – A system of communication used by a particular group of people
18. Local – Pertaining to a particular place or region
19. Monument – A structure or object of historical or symbolic significance
20. Navigation – The process of determining position and direction

Relevant government websites:

1. https://www.gov.uk/guidance/learning-foreign-languages
2. https://www.gov.uk/foreign-language-learning
3. https://www.gov.uk/learning-a-language-abroad

 

IELTS cấp tốc – Luyện thi IELTS cấp tốc 1 tháng để du học và định cư 

Cách học và luyện thi IELTS cấp tốc nhanh chóng cải thiện điểm số IELTS. Giúp thí sinh tăng điểm IELTS trong thời gian ngắn nhất cho du học và định cư. IELTS du học – IELTS định cư

 

The information may change from time to time, please contact directly MTAASIA to update the latest and most accurate information. ( Các thông tin có thể thay đổi theo thời gian, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp MTAASIA để cập nhật thông tin mới và chính xác nhất.)